Thi Công Hệ Thống Xử Lý Nước Thải [Báo Giá EPC 2026]
Môi Trường Xuyên Việt là tổng thầu EPC chuyên nghiệp với hơn 15 năm kinh nghiệm trong khảo sát, thiết kế, cung cấp thiết bị và thi công hệ thống xử lý nước thải cho các nhà máy công nghiệp, khu công nghiệp (KCN), cơ sở y tế bệnh viện và khu đô thị. Chúng tôi sở hữu năng lực thi công độc lập từ phần xây dựng bồn bể, đường ống công nghệ cơ điện (M&E), nuôi cấy vi sinh đến hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu Giấy phép Môi trường (GPMT). Cam kết chất lượng nước sau xử lý đạt chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT Cột A hoặc QCVN 28:2010/BTNMT, tối ưu diện tích xây dựng và giảm chi phí vận hành (OPEX) từ 20% – 30%.
1. Năng Lực Tổng Thầu EPC Thi Công Hệ Thống Xử Lý Nước Thải Xuyên Việt

Hoạt động từ năm 2011, Công ty TNHH Môi Trường Xuyên Việt đã trực tiếp triển khai hơn 579 dự án xử lý môi trường trên phạm vi toàn quốc. Năng lực cốt lõi của chúng tôi được định hình qua 4 lợi thế vượt trội:
- Khảo sát hiện trường tức thì trong 2 giờ: Đội ngũ kỹ sư công nghệ trực tiếp đến hiện trường lấy mẫu nước thải, đo đạc lưu lượng thực tế và đánh giá mặt bằng thi công tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh thành lân cận.
- Làm chủ 100% vật tư & thiết bị sẵn kho: Là tổng kho phân phối sỉ trực tiếp hơn 645 danh mục vật liệu lọc nước, than hoạt tính, giá thể vi sinh MBBR, đĩa phân phối khí EDI, màng MBR và hóa chất trợ lắng PAC/Polymer. Chúng tôi chủ động hoàn toàn về tiến độ cung ứng thiết bị mà không phụ thuộc vào đơn vị trung gian.
- Đội ngũ kỹ sư công nghệ môi trường chuyên sâu: 100% kỹ sư tốt nghiệp Đại học Bách Khoa, Đại học Tài nguyên & Môi trường với chứng chỉ hành nghề thiết kế, giám sát công trình cấp thoát nước.
- Cam kết nghiệm thu đạt chuẩn QCVN 100%: Hợp đồng EPC quy định rõ ràng điều khoản cam kết mẫu nước phân tích đạt chuẩn xả thải theo quy định của Sở Tài nguyên & Môi trường và Ban Quản lý KCN trước khi thanh toán giai đoạn cuối.
2. Ma Trận Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Tiên Tiến

Tùy thuộc vào bản chất dòng thải (nước thải sinh hoạt, dệt nhuộm, xi mạ, thủy sản hay dược phẩm), Môi Trường Xuyên Việt tư vấn chuỗi công nghệ tối ưu nhằm cân bằng giữa chi phí đầu tư ban đầu (CAPEX) và chi phí vận hành hóa chất/điện năng (OPEX):
| Công nghệ | Dải lưu lượng phù hợp | Hiệu suất xử lý | Ưu điểm cốt lõi | Lĩnh vực ứng dụng tiêu biểu |
|---|---|---|---|---|
| AAO (Anaerobic - Anoxic - Oxic) | 100 – 10.000 m³/ngày | COD ≥ 90%, BOD₅ ≥ 92%, N ≥ 85%, P ≥ 80% | Khử đồng thời hữu cơ, Nitơ và Photpho sinh học triệt để; bùn hoạt tính ổn định, dễ vận hành. | KCN tập trung, dệt nhuộm, chế biến thực phẩm, sinh hoạt đô thị. |
| MBR (Membrane Bioreactor) | 10 – 2.000 m³/ngày | COD ≥ 95%, BOD₅ ≥ 98%, TSS = 0 mg/L, khử trùng 99.9% | Tiết kiệm 50% diện tích do không cần bể lắng sinh học và bể khử trùng; nước đầu ra có thể tái sử dụng tưới cây, rửa sàn. | Bệnh viện, phòng khám, tòa nhà thương mại, resort ven biển. |
| UASB (Bể kỵ khí bùn chảy ngược) | 200 – 5.000 m³/ngày | COD giảm 75% – 85% với dòng thải nồng độ cao (COD > 3.000 mg/L) | Chịu tải trọng hữu cơ cao (10 – 15 kg COD/m³.ngày); sinh khí Biogas thu hồi nhiệt; lượng bùn dư rất thấp. | Nhà máy tinh bột mì, bia rượu cồn, nước giải khát, cao su. |
| Fenton & Oxy hóa nâng cao (AOPs) | 20 – 500 m³/ngày | Khử màu 95% – 99%, bẻ gãy hợp chất hữu cơ khó phân hủy sinh học | Xử lý triệt để các chất hoạt động bề mặt, phẩm nhuộm azo, hợp chất vòng thơm mạch vòng bền vững. | Nước rỉ rác bãi chôn lấp, dệt nhuộm hoàn tất vải, xi mạ, hóa chất. |
| DAF (Tuyển nổi siêu nông áp lực) | 50 – 3.000 m³/ngày | Tách dầu mỡ ≥ 95%, giảm TSS 90%, giảm COD 60% | Thời gian lưu nước ngắn (3 – 5 phút), hạt bọt khí siêu mịn 20 – 40 µm nâng tách bùn nhẹ nổi lên bề mặt nhanh chóng. | Chế biến thủy hải sản (cá tra, tôm), giết mổ gia súc gia cầm, sơn tĩnh điện. |
3. Tiêu Chuẩn Nước Thải Xả Thải Sau Xử Lý (QCVN 40:2011/BTNMT)
Hệ thống do Môi Trường Xuyên Việt thi công được thiết kế theo đúng giới hạn nồng độ các chất ô nhiễm quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp:
| Thông số phân tích | Đơn vị tính | Nồng độ Cột A (Nguồn tiếp nhận nước sinh hoạt) | Nồng độ Cột B (Nguồn tiếp nhận không dùng cho sinh hoạt) |
|---|---|---|---|
| Độ pH | — | 6.0 – 9.0 | 5.5 – 9.0 |
| BOD₅ (20°C) | mg/L | ≤ 30 | ≤ 50 |
| COD | mg/L | ≤ 75 | ≤ 150 |
| Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | mg/L | ≤ 50 | ≤ 100 |
| Tổng Nitơ (T-N) | mg/L | ≤ 20 | ≤ 40 |
| Tổng Photpho (T-P) | mg/L | ≤ 4 | ≤ 6 |
| Dầu mỡ khoáng | mg/L | ≤ 5 | ≤ 10 |
| Amoni (tính theo N) | mg/L | ≤ 5 | ≤ 10 |
| Coliform | MPN/100 mL | ≤ 3.000 | ≤ 5.000 |
4. Quy Trình 6 Bước Thi Công Trạm Xử Lý Nước Thải Chuẩn EPC

Mọi công trình thi công trạm XLNT của Xuyên Việt đều tuân thủ nghiêm ngặt quy trình kiểm soát chất lượng 6 bước khép kín:
Bước 1: Khảo sát hiện trường, quan trắc & phân tích mẫu trong 2 giờ
Kỹ sư công nghệ tiếp cận hiện trường nhà máy, xác định điểm đấu nối thu gom nước thải, đo đạc cao độ tự chảy, lưu lượng giờ cao điểm Qₘₐₓ và lấy mẫu nước thải gửi phòng thử nghiệm được công nhận VILAS (Quatest 3 hoặc Trung tâm Quan trắc Môi trường) để xác định các chỉ tiêu COD, BOD₅, TSS, pH ban đầu. Phương pháp phân tích áp dụng theo bộ tiêu chuẩn quốc tế SMEWW / ASTM, là căn cứ pháp lý để đối chứng với ngưỡng xả thải QCVN 40:2011/BTNMT ở bước nghiệm thu.
Bước 2: Thiết kế công nghệ, lập bản vẽ P&ID và dự toán chi tiết
Lập thuyết minh phương án công nghệ tối ưu, tính toán dung tích bồn bể theo thời gian lưu nước (HRT), tải trọng bùn hoạt tính (F/M), vẽ sơ đồ nguyên lý công nghệ (PFD), sơ đồ công nghệ & thiết bị (P&ID), bản vẽ thi công móng bể bê tông cốt thép hoặc module bồn thép phủ composite.
Bước 3: Gia công chế tạo module bồn bể & chuẩn bị thiết bị
Gia công cụm bồn module, bồn tuyển nổi DAF, bồn lắng lamen, bồn lọc áp lực composite tại xưởng cơ khí của Xuyên Việt; kiểm tra kiểm định áp lực trước khi xuất xưởng. Tập kết toàn bộ máy thổi khí, bơm chìm nước thải, đĩa phân phối khí và tủ điện biến tần PLC.
Bước 4: Thi công xây lắp phần xây dựng & lắp đặt cơ điện (M&E)
Thi công đổ bê tông đáy và vách bể ngầm hoặc lắp dựng module bồn trên mặt đất; lắp đặt mạng lưới đường ống công nghệ uPVC/HDPE/Inox 304, giá treo bơm, hệ thống ống sục khí đáy bể, đấu nối cáp động lực và hệ thống cảm biến đo mức, pH, DO tự động.
Bước 5: Nuôi cấy vi sinh & chạy thử nghiệm thu liên động có tải
Cung cấp bùn vi sinh hoạt tính (bùn hiếu khí, kỵ khí) đạt chuẩn tỷ lệ F/M; kích hoạt dinh dưỡng N:P:K theo tỷ lệ BOD:N:P = 100:5:1; kiểm soát chỉ số lắng bùn SVI = 80 – 120 mL/g; hiệu chỉnh lưu lượng bơm hồi lưu bùn Qr và lượng khí cấp hòa tan DO ≥ 2.0 mg/L.
Bước 6: Quan trắc mẫu đối chứng, nộp hồ sơ GPMT & chuyển giao O&M
Mời đơn vị độc lập được Bộ Tài nguyên & Môi trường cấp phép (Vimcerts) đo kiểm mẫu nước thải đầu ra; bàn giao bộ Quy trình vận hành tiêu chuẩn (SOP), đào tạo cán bộ kỹ thuật của nhà máy và bảo hành công nghệ 24 tháng.
5. Bảng Dự Toán Chi Phí Thi Công Trạm Xử Lý Nước Thải Theo Công Suất

Chi phí thi công một trạm xử lý nước thải phụ thuộc chặt chẽ vào dải lưu lượng thiết kế (Q), chất lượng nước thải đầu vào và cấp yêu cầu Cột A hay Cột B. Dưới đây là khung dự toán tổng thầu EPC tham khảo cho năm 2026:
| Dải công suất trạm | Diện tích chiếm đất ước tính | Thời gian thi công | Khung chi phí EPC tham khảo (Trọn gói) |
|---|---|---|---|
| Module nhỏ: 10 – 30 m³/ngày | 15 – 25 m² | 20 – 30 ngày | 250.000.000 – 480.000.000 đ |
| Module vừa: 50 – 100 m³/ngày | 35 – 60 m² | 30 – 45 ngày | 550.000.000 – 950.000.000 đ |
| Trạm công nghiệp: 150 – 300 m³/ngày | 80 – 150 m² | 45 – 60 ngày | 1.100.000.000 – 2.100.000.000 đ |
| Trạm tập trung: 500 – 1.000 m³/ngày | 250 – 500 m² | 60 – 90 ngày | 2.600.000.000 – 4.800.000.000 đ |
| Trạm quy mô lớn: > 2.000 m³/ngày | > 800 m² | 90 – 120 ngày | Dự toán chi tiết theo hồ sơ thiết kế cơ sở |
Lưu ý về đơn giá: Đơn giá biến động theo lưu lượng thiết kế (m³/ngày), đặc tính nước thải đầu vào và tiêu chuẩn xả thải QCVN — Quý khách vui lòng liên hệ Hotline Kỹ sư B2B: 0903.018.135 để nhận hồ sơ thiết kế cơ sở và báo giá tổng thầu EPC trọn gói kèm khảo sát hiện trường miễn phí.
6. Liên Kết Silo & Hệ Thống Giải Pháp Chuyên Sâu Cùng Trục
Để tìm hiểu chi tiết các giải pháp kỹ thuật theo từng ngành nghề chuyên biệt thuộc Trục Xử lý nước thải & EPC của Môi Trường Xuyên Việt, quý khách có thể tham khảo các tài liệu chuyên đề sau:
- Dịch vụ Nâng Cấp & Cải Tạo Trạm Xử Lý Nước Thải: Phương án tăng công suất trạm cũ thêm 30% – 50% không cần mở rộng diện tích bể.
- Công Nghệ Màng Lọc Sinh Học MBR Tiết Kiệm Diện Tích: Chi tiết cấu tạo, chu kỳ rửa màng và tuổi thọ sợi màng MBR.
- Kỹ Thuật Xử Lý Nước Thải Thủy Hải Sản: Giải pháp khử triệt để Nitơ, Photpho và mùi hôi tanh cho nhà máy chế biến cá tra, tôm xuất khẩu.
- Giải Pháp Xử Lý Nước Thải Dệt Nhuộm & Giặt Tẩy: Công nghệ keo tụ khử màu và lọc áp lực nạp than hoạt tính gáo dừa.
- Quy Trình Nuôi Cấy Vi Sinh Xử Lý Nước Thải: Hướng dẫn châm vi sinh Microbe-Lift IND và bùn hoạt tính từ ngày đầu vận hành.
7. Khảo Sát Trực Tiếp & Địa Chỉ Liên Hệ
Đội kỹ sư công nghệ của Công ty TNHH Môi Trường Xuyên Việt nhận khảo sát hiện trường trong vòng 2 giờ đối với các nhà máy tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai và Long An.
- Văn phòng & Tổng kho Miền Nam: 537/18/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, Quận Gò Vấp, TP.HCM
- Hotline Kỹ sư EPC: 0903.018.135
8. Câu Hỏi Thường Gặp Khi Thi Công Hệ Thống Xử Lý Nước Thải (FAQ)
Thời gian hoàn thành thi công một trạm xử lý nước thải mất bao lâu?
Thời gian thi công phụ thuộc vào quy mô và giải pháp bồn bể. Đối với các trạm module thép phủ composite hoặc bồn composite đúc sẵn công suất từ 20 – 100 m³/ngày, thời gian lắp đặt hoàn thiện tại công trình chỉ mất từ 20 – 35 ngày. Đối với các trạm bê tông cốt thép công suất từ 300 – 1.000 m³/ngày, thời gian từ lúc ép cọc móng đến khi nuôi cấy vi sinh hoàn tất thường dao động từ 60 – 90 ngày.
Môi Trường Xuyên Việt có hỗ trợ lập hồ sơ xin Giấy phép Môi trường (GPMT) không?
Có. Là tổng thầu môi trường trọn gói, Xuyên Việt đảm nhận toàn bộ quy trình từ khâu thiết kế thi công công trình bảo vệ môi trường, thực hiện đo kiểm mẫu nước thải đầu ra theo quy định Luật Bảo vệ Môi trường 2020 đến soạn thảo báo cáo đề xuất cấp Giấy phép Môi trường (GPMT) và bảo vệ trước Hội đồng thẩm định cấp Tỉnh hoặc Bộ TN&MT.
Chi phí vận hành hóa chất và điện năng của trạm XLNT mỗi tháng là bao nhiêu?
Chi phí vận hành (OPEX) phụ thuộc vào công nghệ được lựa chọn. Với các trạm ứng dụng công nghệ sinh học AAO cải tiến của Xuyên Việt, chi phí điện năng và hóa chất châm khử trùng dao động từ 2.500 – 4.500 đ/m³ nước thải. Đối với dòng nước thải phức tạp cần hóa chất keo tụ PAC/Polymer và Fenton (như dệt nhuộm, xi mạ), chi phí hóa chất dao động từ 7.000 – 14.000 đ/m³. Chúng tôi luôn tối ưu hóa giải pháp để giảm thiểu tiêu hao hóa chất xuống mức thấp nhất.
Chính sách bảo hành trạm xử lý nước thải của Xuyên Việt như thế nào?
Mọi trạm xử lý nước thải do Môi Trường Xuyên Việt làm tổng thầu EPC đều được bảo hành toàn bộ thiết bị cơ điện (bơm, máy thổi khí, tủ điện) trong 12 tháng và bảo hành công nghệ đạt chuẩn xả thải QCVN trong suốt 24 tháng. Định kỳ mỗi quý, kỹ sư của chúng tôi sẽ đến hiện trường kiểm tra, đo đạc DO, pH và hướng dẫn bảo trì dự phòng miễn phí cho quý khách hàng.
Cần Khảo Sát & Nhận Bản Vẽ Thiết Kế Trạm Xử Lý Nước Thải Ngay Hôm Nay?
Đội ngũ kỹ sư Môi Trường Xuyên Việt sẵn sàng có mặt tại nhà máy của bạn trong vòng 2 giờ để khảo sát miễn phí, lấy mẫu nước thử nghiệm và lập phương án công nghệ tối ưu kinh phí đầu tư.
Tư vấn miễn phí:
CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG XUYÊN VIỆT
Địa chỉ: 537/18/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, Quận Gò Vấp, TP.HCM
Điện thoại: (+84) 028 3895 3166
Hotline: 0903.018.135 - 0918.280.905
Email: moitruongxuyenviet@gmail.com - info@moitruongxuyenviet.com
Fax: (+84) 028 3895 3188
Chúng tôi rất vui được giải đáp những thắc mắc của bạn. Trân trọng!


